TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 13492 13559
CAD 13753 14028
CHF 20926 21345
CNY 2926 2985
DKK - -
EUR 22316 22695
GBP 25937 26456
HKD - -
JPY 134.87 137.57
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
SGD 14171 14454
THB 639.98 652.78
TWD 393.73 401.6
USD 20837 20955
VND 0.98 0.99
Ngày 01/03/2024 >> Chi tiết