TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Kỳ hạnTrần lãi suất huy động (%/năm)
LAKUSDTHB
Cá nhânTổ chứcCá nhânTổ chứcCá nhânTổ chức
Thanh toán (CA)--0,500,50--
Tiết kiệm KKH (SA)1,89-0,500,501,000,50
1 tháng3,162,413,101,701,250,75
2 tháng 3,162,443,151,901,400,75
3 tháng 3,162,463,303,001,501,00
4 tháng 3,952,683,353,052,001,50
5 tháng 3,953,233,403,072,251,75
6 tháng 3,953,253,703,102,502,00
7 tháng 5,593,433,803,302,752,10
8 tháng 5,593,933,903,502,902,25
9 tháng 5,594,104,303,703,002,50
10 tháng 5,594,434,403,953,252,75
11 tháng 5,594,734,504,203,402,90
12 tháng 5,594,895,054,453,503,00
13 tháng6,704,975,104,553,753,05
15 tháng6,705,175,104,703,803,10
18 tháng 6,715,275,104,803,903,20
24 tháng6,715,375,204,954,003,30
25 tháng6,765,475,305,054,103,35
36 tháng6,775,625,455,204,253,50

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 5774 5889
CAD 6264 6389
CHF 8358 8525
CNY 1183 1207
DKK - -
EUR 9681 9729
GBP 11252 11477
HKD - -
JPY 81.58 83.21
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 294.9 297.11
USD 8781 8825
VND 0.39 0.4
Ngày 17/10/2019 >> Chi tiết