TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 14072 14142
CAD 14020 14300
CHF 20823 21239
CNY 2979 3039
DKK - -
EUR 22862 23319
GBP 26653 27186
HKD - -
JPY 132.56 135.21
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
SGD 14493 14783
THB 651.58 663.31
TWD 393.73 401.6
USD 21314 21414
VND 0.96 0.98
Ngày 20/05/2024 >> Chi tiết