TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 6321 6447
CAD 6421 6549
CHF 9281 9467
CNY 1248 1273
DKK - -
EUR 10567 10620
GBP 11361 11588
HKD - -
JPY 84.71 86.4
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 315.13 317.49
USD 9047 9066
VND 0.42 0.42
Ngày 17/03/2020 >> Chi tiết