Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #10895 10895 10949
GBP - - 11682 11916
CAD - - 6805 6941
USD - #9232 9234 9254
CHF - - 9591 9783
NZD - - - -
JPY - - 86.89 88.63
THB - 318.16 318.16 320.55
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 6424 6552
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1357 1384
KRW - - - -
VND - 0.42 0.42 0.43
USD: Tỷ giá sàn 9232
USD: Tỷ giá trần 9254
Tỷ giá được cập nhật ngày 26/10/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 6424 6552
CAD 6805 6941
CHF 9591 9783
CNY 1357 1384
DKK - -
EUR 10895 10949
GBP 11682 11916
HKD - -
JPY 86.89 88.63
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 318.16 320.55
USD 9234 9254
VND 0.42 0.43
Ngày 26/10/2020 >> Chi tiết