Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #9681 9681 9729
GBP - - 11252 11477
CAD - - 6264 6389
USD - #8781 8781 8825
CHF - - 8358 8525
NZD - - - -
JPY - - 81.58 83.21
THB - 294.9 294.9 297.11
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 5774 5889
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1183 1207
KRW - - - -
VND - 0.39 0.39 0.4
USD: Tỷ giá sàn 8781
USD: Tỷ giá trần 8825
Tỷ giá được cập nhật ngày 17/10/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 5774 5889
CAD 6264 6389
CHF 8358 8525
CNY 1183 1207
DKK - -
EUR 9681 9729
GBP 11252 11477
HKD - -
JPY 81.58 83.21
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 294.9 297.11
USD 8781 8825
VND 0.39 0.4
Ngày 17/10/2019 >> Chi tiết