Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #15437 15437 15553
GBP - - 18098 18460
CAD - - 11208 11432
USD - #15215 15217 15249
CHF - - 15115 15417
NZD - - - -
JPY - - 112.93 115.19
THB - 460.33 460.33 463.78
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 10533 10744
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 2221 2265
KRW - - - -
TWD 393.73 401.6
SGD 10693 10907
VND - 0.73 0.73 0.75
Tỷ giá được cập nhật ngày 16/08/2022 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 10533 10744
CAD 11208 11432
CHF 15115 15417
CNY 2221 2265
DKK - -
EUR 15437 15553
GBP 18098 18460
HKD - -
JPY 112.93 115.19
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
SGD 10693 10907
THB 460.33 463.78
TWD 393.73 401.6
USD 15217 15249
VND 0.73 0.75
Ngày 16/08/2022 >> Chi tiết