Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #22862 22862 23319
GBP - - 26653 27186
CAD - - 14020 14300
USD - #21312 21314 21414
CHF - - 20823 21239
NZD - - - -
JPY - - 132.56 135.21
THB - 651.58 651.58 663.31
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 14072 14142
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 2979 3039
KRW - - - -
TWD 393.73 401.6
SGD 14493 14783
VND - 0.96 0.96 0.98
Tỷ giá được cập nhật ngày 20/05/2024 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 14072 14142
CAD 14020 14300
CHF 20823 21239
CNY 2979 3039
DKK - -
EUR 22862 23319
GBP 26653 27186
HKD - -
JPY 132.56 135.21
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
SGD 14493 14783
THB 651.58 663.31
TWD 393.73 401.6
USD 21314 21414
VND 0.96 0.98
Ngày 20/05/2024 >> Chi tiết