Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #12662 12662 12757
GBP - - 14996 15296
CAD - - 8601 8773
USD - #11328 11330 11354
CHF - - 11468 11697
NZD - - - -
JPY - - 85.91 87.63
THB - 346.07 346.07 348.67
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 7852 8009
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1773 1808
KRW - - - -
VND - 0.51 0.51 0.52
USD: Tỷ giá sàn 11328
USD: Tỷ giá trần 11354
Tỷ giá được cập nhật ngày 19/01/2022 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 7852 8009
CAD 8601 8773
CHF 11468 11697
CNY 1773 1808
DKK - -
EUR 12662 12757
GBP 14996 15296
HKD - -
JPY 85.91 87.63
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 346.07 348.67
USD 11330 11354
VND 0.51 0.52
Ngày 19/01/2022 >> Chi tiết