Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #15903 15903 16022
GBP - - 17708 18062
CAD - - 11306 11532
USD - #15619 15621 15654
CHF - - 14988 15288
NZD - - - -
JPY - - 110.38 112.59
THB - 457.48 457.48 460.91
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 10491 10701
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 2233 2278
KRW - - - -
TWD 393.73 401.6
SGD 10778 10994
VND - 0.73 0.73 0.75
Tỷ giá được cập nhật ngày 05/09/2022 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 10491 10701
CAD 11306 11532
CHF 14988 15288
CNY 2233 2278
DKK - -
EUR 15903 16022
GBP 17708 18062
HKD - -
JPY 110.38 112.59
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
SGD 10778 10994
THB 457.48 460.91
TWD 393.73 401.6
USD 15621 15654
VND 0.73 0.75
Ngày 05/09/2022 >> Chi tiết