Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #10567 10567 10620
GBP - - 11361 11588
CAD - - 6421 6549
USD - #9045 9047 9066
CHF - - 9281 9467
NZD - - - -
JPY - - 84.71 86.4
THB - 315.13 315.13 317.49
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 6321 6447
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1248 1273
KRW - - - -
VND - 0.42 0.42 0.42
USD: Tỷ giá sàn 9045
USD: Tỷ giá trần 9066
Tỷ giá được cập nhật ngày 17/03/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 6321 6447
CAD 6421 6549
CHF 9281 9467
CNY 1248 1273
DKK - -
EUR 10567 10620
GBP 11361 11588
HKD - -
JPY 84.71 86.4
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 315.13 317.49
USD 9047 9066
VND 0.42 0.42
Ngày 17/03/2020 >> Chi tiết