Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #11759 11759 11847
GBP - - 13751 14026
CAD - - 7799 7955
USD - #10187 10189 10210
CHF - - 10213 10417
NZD - - - -
JPY - - 85.65 87.36
THB - 347.38 347.38 349.99
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 7523 7673
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1579 1611
KRW - - - -
VND - 0.5 0.5 0.51
USD: Tỷ giá sàn 10187
USD: Tỷ giá trần 10210
Tỷ giá được cập nhật ngày 21/10/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 7523 7673
CAD 7799 7955
CHF 10213 10417
CNY 1579 1611
DKK - -
EUR 11759 11847
GBP 13751 14026
HKD - -
JPY 85.65 87.36
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 347.38 349.99
USD 10189 10210
VND 0.5 0.51
Ngày 21/10/2021 >> Chi tiết