Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #9756 9756 9805
GBP - - 10820 11036
CAD - - 6037 6158
USD - #8869 8869 8913
CHF - - 8831 9008
NZD - - - -
JPY - - 82.77 84.43
THB - 295.18 295.18 297.39
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 5255 5360
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1211 1235
KRW - - - -
VND - 0.39 0.39 0.4
USD: Tỷ giá sàn 8869
USD: Tỷ giá trần 8913
Tỷ giá được cập nhật ngày 16/03/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 5255 5360
CAD 6037 6158
CHF 8831 9008
CNY 1211 1235
DKK - -
EUR 9756 9805
GBP 10820 11036
HKD - -
JPY 82.77 84.43
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 295.18 297.39
USD 8869 8913
VND 0.39 0.4
Ngày 16/03/2020 >> Chi tiết