Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #9736 9736 9785
GBP - - 11544 11775
CAD - - 6317 6443
USD - #8833 8833 8877
CHF - - 8503 8673
NZD - - - -
JPY - - 81.22 82.84
THB - 299.98 299.98 302.23
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 5888 6006
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1200 1224
KRW - - - -
VND - 0.39 0.39 0.4
USD: Tỷ giá sàn 8833
USD: Tỷ giá trần 8877
Tỷ giá được cập nhật ngày 12/12/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 5888 6006
CAD 6317 6443
CHF 8503 8673
CNY 1200 1224
DKK - -
EUR 9736 9785
GBP 11544 11775
HKD - -
JPY 81.22 82.84
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 299.98 302.23
USD 8833 8877
VND 0.39 0.4
Ngày 12/12/2019 >> Chi tiết