Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Tỷ giá LNH Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
EUR - #9603 9603 9651
GBP - - 10583 10795
CAD - - 6154 6277
USD - #8688 8688 8732
CHF - - 8360 8527
NZD - - - -
JPY - - 82.35 84.0
THB - 290.15 290.15 292.33
SEK - - - -
NOK - - - -
DKK - - - -
AUD - - 5701 5815
HKD - - - -
SGD - - - -
CNY - - 1176 1200
KRW - - - -
VND - 0.38 0.38 0.39
USD: Tỷ giá sàn 8688
USD: Tỷ giá trần 8732
Tỷ giá được cập nhật ngày 22/08/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo
 
# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam tại Lào (VietinBank Lào) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất. Ngoài ra, VietinBank Lào còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.
Để tra cứu thông tin tỷ giá ngoại tệ của các ngày trước đó, xin vui lòng lựa chọn thời gian và nhấn vào nút "Tìm kiếm".

Ngày:
(GMT+7)
Mua vào
Bán ra
AUD 5701 5815
CAD 6154 6277
CHF 8360 8527
CNY 1176 1200
DKK - -
EUR 9603 9651
GBP 10583 10795
HKD - -
JPY 82.35 84.0
KRW - -
NOK - -
NZD - -
SEK - -
SGD - -
THB 290.15 292.33
USD 8688 8732
VND 0.38 0.39
Ngày 22/08/2019 >> Chi tiết